/api/customer/search

Last updated 8 months ago
  • Tính năng này dùng để tìm kiếm thông tin khách hàng thông qua id hoặc số điện thoại của khách hàng. hoặc lấy danh sách khách hàng. Tối đa ko quá 50 khách hàng / page

Request

Param

Data Type

Mandatory

Description

page

int

No

Phân trang (giá trị mặc định là 1)

icpp

int

No

Số lượng khách hàng trên 1 trang. Mặc định là 10. Tối đa không quá 50.

id

int

No

Tìm kiếm khách hàng theo id.

mobile

int

Tìm kiếm khách hàng theo số điện thoại.

fromLastBoughtDate

string

No

Từ ngày mua cuối cùng (yyyy-mm-dd)

toLastBoughtDate

string

No

Đến ngày mua cuối cùng (yyyy-mm-dd)

Response:

  • JSON decode the response to get the structure:

Key

Data Type (Max-length)

Description

code

int

1 = success or 0 = failed

messages

[ ]

is an array of error messages if code = 0

data

[ ]

is an array of customer list

[
'totalPages': int,
'customers': [
// customer 1
{
// see properties in the table below
},
// customer 2
// ...
]
]

Key

Data Type (Max-length)

Description

id

int

id của khách hàng

name

string

Tên khách hàng

mobile

int

Số điện thoại của khách hàng

email

string

Email của khách hàng

gender

int

Giới tính khách hàng (1 = Nam, 2 = Nữ, Null: Chưa có thông tin)

address

string

Địa chỉ của khách hàng

birthday

string

Ngày sinh của khách hàng

code

string

Mã code của khách hàng

level

string

Tên cấp độ khách hàng

group

string

Tên nhóm của khách hàng

totalMoney

double

Tổng số tiền khách mua hàng

points

int

Tổng tích điểm của khách hàng

cityId

int

Id thành phố

districtId

int

Id quận huyện

billList

array

Lịch sử hóa đơn mua hàng, mô tả chi tiết dưới bảng sau:

  • billList:

Key

Data Type (Max-length)

Description

id

int

id của hóa đơn

depotName

string

Tên kho hàng

createdDateTime

string

Ngày lập hóa đơn

discount

int

Chiết khấu của hóa đơn

points

int

Điểm tích lũy của đơn hàng

type

int

Loại đơn hàng: Giá trị = 1 (import → trả hàng) Giá trị = 2 (export → bán hàng)

mode

int

Kiểu đơn hàng: giá trị = 2 → bán lẻ giá trị = 6 → bán buôn

saleName

string

nhân viên bán hàng

createdByName

string

nhân viên thu ngân

products

array

Chi tiết sản phẩm hàng. được mô tả chi tiết ở bảng bên dưới.

  • Products:

Key

Data Type (Max-length)

Description

id

int

id của sản phẩm

code

string

Mã code của sản phẩm

name

string

Tên sản phẩm

quantity

int

Số lượng sản phẩm

price

int

Giá sản phẩm

imei

int

Imei của sản phẩm. Nếu sản phẩm tồn tại imei sẽ hiện thêm trường này