/api/bill/search

  • Tính năng này dùng lấy danh sách phiếu XNK (hóa đơn nhập nhà cung cấp, bán lẻ, bán buôn, chuyển kho, kiểm kho) của doanh nghiệp.

Request

Param

Mandatory

Description

page

int

No

Phân trang (giá trị mặc định là 1)

icpp

int

No

Số lượng đơn hàng trên 1 trang. Mặc định là 10. Tối đa không quá 20.

id

int

No

Tìm kiếm theo ID phiếu XNK

type

int

No

Tìm kiếm theo loại XNK

mode

int

No

Tìm kiếm theo kiểu XNK

modes

array

No

Tìm kiếm theo kiểu XNK

customerId

int

No

Tìm kiếm theo ID khách hàng

customerMobile

string

No

Tìm kiếm theo số điện thoại khách hàng

fromDate

date

No

Tìm kiếm ngày XNK >= fromeDate. Format yyyy-mm-dd (.e.g. 2015-07-16)

toDate

date

No

Tìm kiếm ngày XNK =< toDate Format yyyy-mm-dd (.e.g. 2015-08-16)

Response

JSON decode the response to get the structure:

Key

Data Type (Max-length)

Description

code

int

1 = success or 0 = failed

messages

[ ]

is an array of error messages if code = 0

data

[ ]

is an array of customer list

[
"totalPages": int,
"bill": [
{ }, // each bill item, all properties are listed in the table below
{ }
]
]

Key

Data Type (Max-length)

Description

id

int

ID của hóa đơn

date

date

Ngày xuất nhập kho (format: yyyy-mm-dd)

createdDateTime

datetime

Ngày giờ tạo hóa đơn (format: yyyy-mm-dd h:i:s)

type

int

Xem Loại XNK

mode

int

Xem Kiểu XNK

depotId

int

ID kho doanh nghiệp

customerId

int

ID khách hàng mua hàng, có thể sử dụng để đồng bộ với ID khách hàng trong /api/customer/search

customerId

int

ID khách hàng

customerName

string

Tên khách hàng

customerMobile

string

Số điện thoại khách hàng

saleId

int

ID nhân viên bán hàng

saleName

string

Nhân viên bán hàng

createdById

int

ID nhân viên thu ngân

createdByName

string

Nhân viên thu ngân

discount

double

Chiết khấu hóa đơn

money

double

Tổng tiền hóa đơn

saleBonus

double

Hoa hồng bán hàng

payment

double

Tổng tiền đã thanh toán

relatedBillId

int

ID hóa đơn được trả hàng

relatedUserName

string

Người tạo hóa đơn được trả hàng

technicalId

int

Id nhân viên kỹ thuật

technicalName

string

Tên nhân viên kỹ thuật

description

string

ghi chú của hóa đơn

products

array

Danh sách sản phẩm theo hóa đơn [Xem bảng bên dưới]

  • Products: Danh sách sản phẩm XNK trong phiếu

Key

Data Type (Max-length)

Description

id

int

ID của sản phẩm

code

string

Mã code của sản phẩm

name

string

Tên sản phẩm

quantity

float

Số lượng sản phẩm

price

double

Giá sản phẩm

discount

double

Chiết khấu của sản phẩm

imei

array

danh sách IMEI của sản phẩm. Nếu sản phẩm tồn tại IMEI sẽ hiện thêm trường này.