Thuật ngữ

Last updated 6 months ago

Order

Các thuật ngữ của đơn hàng online

  • shippingWeight: bao gồm cân nặng thực tế của sản phẩm và toàn bộ cân nặng của các phụ kiện và vỏ hộp đóng gói đi kèm. Shipping weight được sử dụng để tính phí vận chuyển của đơn hàng. VD: Sản phẩm “Samsung Galaxy S2” nặng 300gr, Sản phẩm fullbox còn bao gồm 1 sạc (30gr), 1 tai nghe (10gr) and vỏ hộp đóng gói (30gr), vậy thì shippingWeight để tính phí vận chuyển sẽ là: 300 + 30 + 10 + 30 = 370 gr.

  • COD: Cash on delivery (Collect on delivery) là 1 loại giao dịch mà người mua hàng sẽ trả tiền khi nhận được hàng. Nếu người mua không đồng ý thanh toán khi nhận hàng, đơn hàng sẽ được chuyển trả lại cho người bán. Phí thu tiền hộ codFee tùy thuộc vào số tiền cần thu của đơn hàng.

  • shipFee: Phí vận chuyển, được tính dựa vào trọng lượng đơn hàng, địa chỉ gửi hàng và địa chỉ nhận hàng.

  • customerShipFee: Phí thu của khách, là mức phí mà website thông báo cho khách đặt hàng, thường sẽ lấy bằng shipFee + codFee. Tình huống website có chương trình miễn phí vận chuyển cho khách thì set customerShipFee = 0.

  • Order Status:

    Trạng thái đơn hàng

Status

Description

New

Đơn mới

Confirming

Đang xác nhận

CustomerConfirming

Chờ khách xác nhận

Confirmed

Đã xác nhận

Packing

Đang đóng gói

ChangeDepot

Đổi kho xuất hàng

Pickup

Chờ đi lấy hàng

Pickingup

Đang đi lấy hàng

Pickedup

Đã lấy hàng từ kho

Shipping

Đang giao hàng

Success

Thành công

Failed

Thất bại

Canceled

Khách hủy

Aborted

Hệ thống hủy

CarrierCanceled

Hãng vận chuyển hủy đơn

SoldOut

Hết hàng

Returning

Đang chuyển hoàn

Returned

Đã chuyển hoàn

  • Order Reason

    Lý do theo trạng thái đơn hàng

Reason

Description

WrongProduct

Đặt nhầm sản phẩm

HighShipFee

Phí vận chuyển cao

NotTransfer

Không muốn chuyển khoản

Duplicated

Đơn trùng

CannotCall

Không gọi được khách

SoldOut

Hết hàng

WaitingTransfer

Chờ chuyển khoản

NotLikeProduct

Khách không thích sản phẩm

NotPleasureDeliverer

Khách không hài lòng về nhân viên vận chuyển

SlowShipping

Giao hàng chậm

Bought

Đã mua sản phẩm tại cửa hàng

CustomerNotAtHome

Khách đi vắng (sẽ giao hàng vào hôm khác)

WrongAddress

Sai địa chỉ người nhận

NotBuy

Khách không muốn mua nữa

CannotCallSender

Không liên hệ được với người gửi

SellerNotSellOnline

Người gửi không bán hàng Online / Ngoại tỉnh

SellerNotHandoverCarrier

Người gửi không bàn giao hàng cho hãng vận chuyển

SellerNotProcessOrder

Người gửi không xử lý đơn hàng

WrongPickupAddress

Sai địa chỉ kho lấy hàng

WrongPrice

Sai giá sản phẩm

SelfShipping

Người gửi tự vận chuyển

CarrierPickupLate

Hãng vận chuyển lấy hàng muộn

CarrierLostProduct

Hãng vận chuyển làm mất hàng

Other

Lý do khác

Inventory

Các thuật ngữ về kho hàng

  • Phiếu XNK, Sản phẩm XNK có 2 loại (type) là phiếu nhập, phiếu xuất và nhiều kiểu (mode) XNK khác nhau:

  • Loại XNK:

Type (int)

Description

1

Loại nhập kho

2

Loại xuất kho

  • Kiểu XNK:

Mode (int)

Description

1

Kiểu giao hàng

2

Kiểu bán lẻ

3

Kiểu chuyển kho

4

Kiểu quà tặng

5

Kiểu nhà cung cấp

6

Kiểu bán buôn

8

Kiểu kiểm kho

10

Kiểu khác