Core functions

Lấy ra giá trị của param

getParam(options): string
  • Params

    • options: string

Key

Data Type

Description

value

string

Lấy theo param được post lên url

Hàm này dùng để minify js, css trên website

srcLink(options): array
  • Params

    • options: array

Key

Data Type

Description

link

array

mảng css hoặc js

Lấy ra url hiện tại

getCurrentUrl()
  • Response

    • Url hiện tại

Cookies

Tạo mới 1 cookies

setCookies(param, value, time)
  • Params

    • options: value

    Key

    Data Type

    Description

    param

    string

    tên cookies

    value

    value

    giá trị của cookies

    time

    time

    thời gian lưu cookies

    Lấy ra giá trị cookies đã lưu

    getCookies(option): string

  • Params

    • options: string

    Key

    Data Type

    Description

    value

    string

    tên cookies đã lưu

    Xóa cookies đã lưu

    unsetCookies(option): string

    • Params

      • options: string

    Key

    Data Type

    Description

    value

    string

    tên cookies đã lưu

Nhận và giải mã chuỗi đã mã hóa JSON

jsonDecode(options): string, array
  • Params

    • options: Đây là một bitmask của tùy chọn giải mã JSON. Hiện tại, có hai option được hỗ trợ.

      • JSON_BIGINT_AS_STRING

      • JSON_OBJECT_AS_ARRAY

  • Lưu ý: Hàm số này chỉ hoạt động đối với chuỗi ký tự đã encoding bằng UTF-8.

  • Response

    • Trả về dữ liệu được mã hóa trong json thành kiểu PHP thích hợp TRUE, FALSE và NULL. Nếu json không thể giải mã hoặc dữ liệu được mã hoá vượt quá giới hạn đệ quy, nó sẽ trả về NULL

Giới hạn ký tự trong văn bản

subString(string, int)
  • Params

Key

Data Type

Description

value

string

Đoạn văn bản, đoạn text

int

int

Số ký tự được giới hạn

Render thanh điều hướng theo router

buildBreadcrumbs(options) : array
  • Params

Key

Data Type

Description

category

array

mảng dữ liệu của danh mục

  • Response

    • Trả về 1 mảng dữ liệu của danh mục bao gồm: tên, link, class (nếu có)

Filter

Tạo giá trị trong bộ lọc filter khi lọc, thường dùng trong lọc giá, sắp xếp ....

addFilter(param, value, mode)
  • Params

    Key

    Data Type

    Description

    param

    string

    truyền param lên thanh url

    value

    string

    giá trị của param

    mode

    int

    giá trị của value

  • Mặc định mode set = 1 (append thêm 1 filter mới), mode set = 2 (Update filter cũ)

  • Response

    • trả về 1 link request chứa param

    Xóa giá trị trong bộ lọc filter khi lọc, thường dùng trong lọc giá, sắp xếp ....

    removeFilter(param, value)

  • Params

    Key

    Data Type

    Description

    param

    string

    truyền param lên thanh url

    value

    string

    giá trị của param

  • Response

    • trả về 1 link url hiện tại

lấy ra ảnh favicon của website

getFavicon()
  • Response

    • trả về 1 link ảnh favicon

lấy ra ảnh logo của website

getLogoUri()
  • Response

    • trả về 1 link ảnh logo

lấy ra id của doanh nghiệp đang dùng trên hệ thống

getStoreId()
  • Response

    • trả về id của doanh nghiệp

lấy ra danh sách thành phố

getCity()
  • Response

    • trả về 1 mảng các thành phố bao gồm: id, telephoneCode, englishName, nativeName, latitude, longitude ...

lấy ra danh sách quận huyện

getDistrict(cityId) : int
  • param

Key

Data Type

Description

cityId

int

Id của thành phố

  • Response

    • trả về 1 mảng các quận huyện của thành phố bao gồm: id, telephoneCode, englishName, nativeName, latitude, longitude ...

User

lấy ra user trên hệ thống

getUser()
  • Response

    • trả về 1 user nếu trường hợp user đó đăng nhập vào website còn không sẽ trả về null

    Check user có đăng nhập vào website hay không

    hasIdentity()

  • Response

    • trả về true hoặc false

Header

Lấy ra thẻ meta

showMetaTag()
  • Response

    • trả về thẻ meta được khách cấu hình trên hệ thống bao gồm: robots, googleSiteVerification ...

    Lấy ra cài đặt facebook id

    getAppId()

    • Response

    • trả về id của app facebook

    Lấy ra mảng dữ liệu extraSettings đc setting chung

    extraSettings()

    • Response

    • trả về thẻ meta được khách cấu hình trên hệ thống bao gồm: generatedTimeAndAuthor ...

    Lấy ra script được cài đặt trên hệ thống

    loadScripts(options): array

  • Response

    • trả về scripts được khách cấu hình trên hệ thống bao gồm: facebook, google, other ...

    Key

    Data Type

    Description

    options

    array

    giá trị của array

  • nếu options = {'positionHead':true} => thì sẽ lấy ra google tag manager head, facebook pixel, google adwords

  • nếu không truyền vào options => thì sẽ lấy ra google tag manager head, facebook pixel, google adwords, remaketting google facebook

Lấy ra banner

getBannerByPositionCode(options): string
  • Param

    • options: string

Key

Data Type

Description

options

string

vị trí của banner

Lấy sản phẩm đã xem

getHistory(options): array

  • Param

    • options: array

Key

Data Type

Description

limit

int

số lượng sản phẩm lấy ra

loadContent

bool

Lấy ra content của sản phẩm (true

false)

Lấy danh sách chương trình khuyến mãi

getPromotions(options)
  • Param

    • options: array

Key

Data Type

Description

id

int

Id của chương trình khuyến mãi muốn lấy

limit

int

giới hạn chương trình lấy ra

Lấy danh sách sản phẩm của chương trình khuyến mãi

getPromotionProduct(options)
  • Param

    • options: array

    Key

    Data Type

    Description

    id

    int

    Id của chương trình khuyến mãi muốn lấy

    limit

    int

    giới hạn số sản phẩm lấy ra

    Lấy thương hiệu theo danh mục sản phẩm

    loadBrand(options)
  • Param

    • options: array

    Key

    Data Type

    Description

    Id

    int

    id của thương hiệu muốn lấy

    categoryId

    int

    Id của danh mục sản phẩm

    parentId

    int

    Id của thương hiệu cha

    onlyParent

    bool

    Chỉ lấy thương hiệu cha ( true hoặc false )

    limit

    int

    Giới hạn số thương hiệu muốn lấy